Đề kiểm tra 1 tiết – Hóa học 10 – Chương 2: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn (2010-2011)

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 02 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: HÓA HỌC

THỜI GIAN: 45 PHÚT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan. Hai kim loại đó là

A. . Ca và Ba              B. . Mg và Ca

C. Ba và Sr                 D. Ca và Sr

Câu 2: Các nguyên tố Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu dần theo dãy nào trong các dãy sau đây?

A. Li>Be>Na>K.               B. K>Na>Li>Be.

C. Be> K>Na>Li.               D. Be>Na>Li>K.

Câu 3: R+ và Xđều có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6. Vậy R, X là:

A. Ar, K               B. K, Cl               C. P , K               D. Na, F

Câu 4: Xác định vị trí trong bảng HTTH của nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z=11?

A. Chu kỳ 3, nhóm I                B. Chu kỳ 4, nhóm II

C. Chu kỳ 3 ,nhóm II               D. Chu kỳ 4,nhóm I

Câu 5: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là

A. Al               B. Mg               C. Fe               D. Cu

Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIB. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là:

A. 1s22s22p63s23p63d54s2                        B. 1s22s22p63s23p63d34s1

C. 1s22s22p63s23p63d104s14p6               D. 1s22s22p63s23p63d104s24p5

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là

A. 14               B. 22               C. 21               D. 13

Câu 8: Cho nguyên tử lưu huỳnh ở ô thứ 16 . Cấu hình electron của S2- là:

A. 1s22s22p6                            B. 1s22s22p63s23p4

C. 1s22s22p63s23p6               D. 1s22s22p63s2

Câu 9: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

A. 6               B. 3               C. 7               D. 5

Câu 10: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2               B. 1s2 2s2 2p6

C. 1s2 2s2 2p5 3p2               D. 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 11: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 bằng:

A. 8, 16               B. 8, 32               C. 8, 18               D. 2, 8.

Câu 12: Tìm phát biểu sai:

A. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D. Cả A và C sai

Câu 13: Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là:

A. 31,54               B. 30,50               C. 28,14               D. 45,00

Câu 14: Các nguyên tố B (Z=5), Al (Z=13), C (Z=6), N (Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử theo dãy nào trong các dãy sau?

A. B>C>N>Al               B. N>C>B>Al

C. C>B>Al>N               D. Al>B>C>N

Câu 15: Sắp xếp các ion sau theo chiều tăng dần bán kính: K+, S2-, Ca2+, Cl.

A. K+, S2-, Ca2+, Cl.               B. S2-, Cl, K+, Ca2+.

C. Ca2+, K+, Cl, S2-.               D. K+, Ca2+, Cl, S2-.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Cho 2 nguyên tố Y, Z ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số proton bằng 25. Hãy tìm Y, Z và viết cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố đó.

Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nguyên tố đó với hiđrô có 8,82% hiđro về khối lượng. Xác định R?

Câu 3: Hòa tan hết 8,4 gam kim loại X vào 78,4 gam dung dịch H2SO4 20% sau phản ứng thu được dung dịch Y có khối lượng 86,5 gam.

a) Xác định tên kim loại X?

b) Thêm 16 gam NaOH rắn vào dung dịch Y, tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?

(Cho P=31; N=14; O=16; H=1; S=32; Cl=35,5; Ca=40; Mg=24; Ba =127; Sr=88, Zn=65;Cu=64; Fe=56; Al=27)

(Học sinh không được phép dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

——–HẾT——–

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: