Đề khảo sát chất lượng Hóa 11 CB (HBT-TT, 2014)

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG – Thạch Thất

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN HÓA 11 CB

Ngày thi: 12-01-2014

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

————————————————————————–

H = 1; Be=9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr=88; Ba = 137

————————————————————————–

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O (tỉ lệ mol: clip_image002[4]) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối. Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là:

A. 1,92          B. 19             C. 19,2                 D. 1,931

Câu 2: Các số oxi hoá có thể có của photpho là

A. –3; +3; +5             B. –3; +3; +5; 0               C. +3; +5; 0                  D. –3; 0; +1; +3; +5

Câu 3: Khí nitơ tương đối trơ ở to thường là do:

A. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

B. Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

C. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

D. Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

Câu 4: Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội?

A. Mg ,Cu, Ag               B. Al, Fe, Cr                  C. Ca, Ag, Mg                D. Cu, Zn, Mg

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl d­ư thấy thoát ra 0,896 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Đun cạn dung dịch X ta thu đ­ược m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 2,87             B. 3,19                 C. 4,29                   D. 3,87

Câu 6: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 pH = 14 thu được 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 0,448                 B. 0,56                  C. 0,56 hoặc 1,792                  D. 1,792 hoặc 0,448

Câu 7: Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có thành phần 85,8% C, 14,2% H. Biết M=56.

A. C4H8              B. C3H8                 C. C3H6                   D. C4H6

Câu 8: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. 5               B. 4                   C. 6                    D. 7

Câu 9: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dd hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là

A. 4,48 lít                  B. 2,99 lít                  C. 2,24 lít                 D. 11,2 lít

Câu 10: Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. X và Y đều là các kim loại                                 B. X và Y đều là các phi kim

C. X là một phi kim còn Y là một kim loại            D. X là một kim loại còn Y là một phi kim

Câu 11: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

A. NO            B. CO2                C. SO2               D. NO2

Câu 12: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của chất hữu cơ có CTPT C5H10 là :

A. 5                 B. 6                   C. 4                 D. 3

Câu 13: Cho các chất và ion sau: HCO3, H2O, Al2O3, ZnO, HSO4, Mg(OH)2, CH3COONH4, H2SO3. Các chất và ion nào là lưỡng tính?

A. HCO3, Al2O3, ZnO, Mg(OH)2                                B. HCO3, H2O, Al2O3, ZnO, CH3COONH4

C. HSO4, CH3COONH4, Al2O3, ZnO, HCO3         D. Al2O3, ZnO, HSO4, H2SO3

Câu 14: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:

A. 89,2%            B. 20%           C. 10,8%              D. 80%

Câu 15: Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và một sản phẩm khử X. X là

A. S              B. SO2               C. H2S                 D. H2

Câu 16: Có 100 ml dung dịch H2SO4 98%, khối lượng riêng là 1,84 g/ml. Thể tích nước cần dùng để pha loãng dung dịch axit H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 20% là

A. 715,7 ml             B. 715,6 ml               C. 716,7 ml               D. 717,6 ml

Câu 17: Hoà tan 10,8g Al trong một lượng H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X. Thêm V lít dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M vào dung dịch X được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 10,2g chất rắn. Giá trị của V là

A. 0,6 lít và 1,6 lít             B. 1,2 lít hoặc 2,8 lít

C. 1,2 lít hoặc 1,4 lít        D. 1,2 lít

Câu 18: Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử đó

A. 188         B. 108            C. 150               D. 148

Câu 19: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A. CH4               B. CH3COOH               C. C6H6                D. C2H4

Câu 20: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH do nước phân li)

A. H+, HPO42-, PO43-                                B. H3PO4, H+, H2PO4, HPO42-, PO43-

C. H+, H2PO4, HPO42-, PO43-                D. H+, H2PO4, PO43-

Câu 21: Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

A. Si >S >F >Cl                  B. Si > S > Cl > F

C. F > Cl > S > Si              D. F > Cl > Si > S

Câu 22: Khi cho khí NO2 vào 1 ống nghiệm, nút kín thì trong đó có cân bằng.

2NO2 (Khí) clip_image004[6] N2O4 (Khí) DH < 0

(Màu nâu đỏ) (Không màu)

Để cân bằng chuyển dịch về phía tạo N2O4 cần

A. ngâm ống nghiệm trong nước nóng

B. ngâm ống nghiệm trong nước đá

C. giảm áp suất của hệ xuống

D. giữ nguyên ở điều kiện thường, thêm chất xúc tác

Câu 23: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn: HCl, NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4, Na2SO4

A. quỳ tím            B. phenolphtalein               C. bột Fe                D. dung dịch AgNO3

Câu 24: Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3.

A. CH3CH2CH2OH               B. CH3CH2OCH3

C. CH3CH2COOH                 D. CH3COCH3

Câu 25: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

1. Nhiệt độ               2. Nồng độ                 3. Áp suất              4. Diện tích bề mặt

5. Chất xúc tác               6. Chất ức chế phản ứng

A. 1, 2, 3, 4, 6             B. 1, 2, 3, 5, 6                C. 1, 2, 3, 4, 5             D. 1, 3, 4, 5, 6

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm II A và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Hai kim loại X, Y là :

A. Be (M = 9) và Mg (M = 24)                 B. Ca (M = 40) và Sr (M = 88)

C. Mg (M = 24) và Ca (M = 40)               D. Sr (M = 88) và Ba (M = 137)

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dd sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dd Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là

A. C3H8              B. C2H6                 C. C3H4               D. C3H6

Câu 28: Axit HCl có thể phản ứng đư­ợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. MnO2, Cu, BaSO4, AgNO3                          B. Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

C. Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3            D. Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, NaCl

Câu 29: Cho chất hữu cơ:

clip_image006[4]

Chất hữu cơ trên có công thức phân tử là:

A. C9H10                  B. C12H10              C. C10H12                 D. C10H10

Câu 30: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

A. hoá trị V, số oxi hoá +4                      B. hoá trị IV, số oxi hoá +3

C. hoá trị V, số oxi hoá +5                     D. hoá trị IV, số oxi hoá +5

Câu 31: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 vào 200 ml HNO3 đun nóng. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch X và còn lại 1,46 gam kim loại chứa tan. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là

A. 3,2M               B. 2,9M                 C. 2,7M                 D. 3,5M

Câu 32: Có thể dùng bình làm bằng chất liệu nào sau đây để đựng dung dịch HF?

A. Thủy tinh                B. Sứ                 C. Sành                 D. Nhựa

Câu 33: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là

A. 14               B. 52                  C. 32                D. 31

Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M thu được dung dịch X. Thể tích dd NaOH 0,1M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A. 0,2 lít              B. 0,1 lít                 C. 0,02 lít                   D. 0,15 lít

Câu 35: Hãy chọn phát biểu đúng

(1) HSiO3 là chất kết tủa 

(2) SiO2 tan trong dd Axit sunfuric

(3) SiO2 tan được trong Axit flohiđric

(4) SiO2 tan được trong kiềm hoặc cacbonat của kim loại kiềm nóng chảy

A. (1), (2), (4)               B. (1), (3), (4)                 C. (2), (3), (4)                   D. (1), (2), (3)

Câu 36: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

A. 5,6 gam               B. 11,2 gam                C. 6,72 gam               D. 16,0 gam

Câu 37: Một dung dịch Y chứa: 0,01 mol K+; 0,02 mol NO3; 0,02 mol Na+ và x mol SO42-. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 2,57g                B. 51,4g                   C. 5,14g               D. 25,7g

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là

A. 19,44                 B. 18,90                 C. 21,60                D. 17,28

Câu 39: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi

A. nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ chất tạo thành sau phản ứng

B. tốc độ phản ứng thuận nhanh hơn tốc độ phản ứng nghịch

C. các chất tham gia phản ứng vừa hết

D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

Câu 40: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

A. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

B. phân đạm làm kết tủa vôi

C. cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi

D. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

Câu 41: Khi điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm (từ HCl đặc và KMnO4 hoặc MnO2) sản phẩm sinh ra có lẫn HCl và hơi H2O. Để loại bỏ HCl và hơi H2O ng­ười ta dẫn hỗn hợp khí và hơi qua bình đựng

A. dung dịch K2CO3                  B. dung dịch KOH đặc

C. bột đá CaCO3                        D. dung dịch NaCl sau đó qua H2SO4 đặc

Câu 42: Để trung hòa 200 ml dung dịch X chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 1M cần bao nhiêu ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M?

A. 150 ml                B. 250 ml                 C. 200 ml                   D. 100 ml

Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Dung dịch axit yếu HNO2 0,1M có pH > 1 

B. Dung dịch axit HNO3 0,1M có pH = 1

C. Dung dịch có [OH] = 10-12 có môi trường bazơ

D. Dung dịch axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1

Câu 44: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A. phân đạm                B. phân kali                 C. phân lân                 D. phân vi lượng

Câu 45: Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

A. dung dịch trong suốt                B. dung dịch mất màu vàng và bị vẩn đục

C. kết tủa trắng                               D. khí màu vàng thoát ra

Câu 46: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử của Z là:

A. C2HO              B. CH3O                    C. C3H9O3                      D. C2H6O2

Câu 47: Số proton trong các ion X2+ và Y lần lượt là 20 và 9. Cấu hình electron của các ion X2+ và Y lần lượt là

A. 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p6            B. 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p5

C. 1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p4                   D. 1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p6

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X cần 6,4 g oxi và tạo thành 3,6 g H2O và 8,8 g CO2. Công thức đơn giản nhất của X là:

A. CHO               B. kết quả khác                   C. CH2O                     D. C2H4O2

Câu 49: Cho độ âm điện: Be (1,5); Al (1,5); Mg (1,2); Cl (3,0); N (3,0); H (2,1); S (2,5); O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?

A. BeCl2, BeS               B. H2S, NH3                  C. MgO, Al2O3                  D. MgCl2, AlCl3

Câu 50: Cho phản ứng: CO(khí) + H2O (hơi) clip_image004[7] CO2 (khí) + H2(khí) (K = 1)

Ở trạng thái cân bằng [H2O] = 0,03 mol/l; [CO2] = 0,04 mol/l. Nồng độ ban đầu của CO là

A. 0,063 M                B. 0,093 M                    C. 0,083 M                 D. 0,073 M

———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN

1

A

11

B

21

C

31

D

41

B

2

A

12

D

22

B

32

A

42

D

3

D

13

A

23

D

33

A

43

D

4

A

14

D

24

A

34

B

44

B

5

C

15

C

25

C

35

D

45

D

6

B

16

A

26

C

36

B

46

D

7

D

17

C

27

C

37

C

47

A

8

A

18

B

28

B

38

C

48

B

9

B

19

D

29

C

39

C

49

C

10

B

20

A

30

C

40

D

50

B

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: