Bài tập trắc nghiệm chương 1: Nguyên tử (Có ĐA)

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và proton
B. proton và nơtron
C. nơtron và electron
D. electron, proton và nơtron

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. proton và electron
B. nơtron và electron
C. nơtron và proton
D. nơtron, proton và electron

Câu 3: Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10.000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
A. 200m
B. 300m
C. 600m
D. 1200m

Câu 4: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng
A. số khối
B. số nơtron
C. số proton
D. số nơtron và số proton

Câu 5: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết
A. số khối A
B. số hiệu nguyên tử Z
C. nguyên tử khối của nguyên tử
D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 6: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C (chiếm 98,89%) và 13C (chiếm 1,11%). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
A. 12,500
B. 12,011
C. 12,022
D. 12,055

Câu 7: Obitan nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính trung bình là
A. 0,045 nm
B. 0,053 nm
C. 0,098 nm
D. 0,058 nm

Câu 8: Obitan py có dạng hình số tám nổi
A. được định hướng theo trục z
B. được định hướng theo trục y
C. được định hướng theo trục x
D. không định hướng theo trục nào

Câu 9: Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron. Hỏi kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X?

clip_image002

Câu 10: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?

clip_image004

Câu 11: Các obitan trong một phân lớp electron

A. có cùng sự định hướng trong không gian

B. có cùng mức năng lượng

C. khác nhau về mức năng lượng

D. có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

Câu 12: Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546. Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị 63Cu và 65Cu. Tính tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu.

A. 72,7%

B. 62,7%

C. 80,0%

D. 50,0%

Câu 13: Cho hai đồng vị hiđro 1H, 2H và hai đồng vị của clo 35Cl, 37Cl. Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 14: Khi phân tích một mẫu brom lỏng, người ta tìm được 3 giá trị khối lượng phân tử hơn kém nhau 2 đơn vị, điều đó chứng tỏ:

A. Có hiện tượng đồng vị

B. Có sự tồn tại của đồng phân

C. Brom có 3 đồng vị

D. Brom có 2 đồng vị

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những hình tròn.

B. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào.

C. Obitan là khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất.

D. Obitan của các phân lớp khác nhau có hình dạng khác nhau.

Câu 16: Cho các nguyên tử sau N (Z = 7), O (Z = 8), S (Z = 16), Cl (Z = 17). Trong số đó các nguyên tử có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là:

A. N và S

B. S và Cl

C. O và S

D. N và Cl

Câu 17: Ion A2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tổng số electron trong nguyên tử A là:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Câu 18: Cấu hình electron của ion nào sau đây khác cấu hình electron của khí hiếm?

A. Na+

B. Cu2+

C. Cl

D. O2-

Câu 19: Các nguyên tử và ion: F, Na+ và Ne có đặc điểm nào chung?

A. Có cùng số electron

B. Có cùng số nơtron

C. Cùng số khối

D. Cùng điện tích hạt nhân

Câu 20: Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p. Số proton của nguyên tử đó là:

A. 10

B. 11

C. 12

D. 13

Câu 21: Nguyên tử X có cấu hình electron là : 1s22s22p5. Ion mà X có thể tạo thành là:

A. X+

B. X2+

C. X

D. X2-

Câu 22: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56g, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6g sắt là:

A. 15,66.1024

B. 15,66.1021

C. 15,66.1022

D. 15,66.1023

Câu 23: Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng hai mũi tên cùng chiều. Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là:

A. Nguyên lí Pauli

B. Quy tắc Hund

C. Quy tắc Kletkopski

D. Cả A, B và C

Câu 24: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

A. s1 , p3 , d7 , f12

B. s2 , p5 , d9 , f13

C. s2 , p4 , d10 , f11

D. s2 , p6 , d10 , f14

Câu 25: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có electron độc thân ở obitan s?

A. Crom

B. Coban

C. Sắt

D. Mangan

Câu 26: Khi số hiệu nguyên tử Z tăng, trật tự các mức năng lượng AO tăng dần theo chiều từ trái qua phải theo trật tự nào sau đây?

A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 6s…

B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s…

C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 4d 5s 5p 6s…

D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s 4d 5p 6s…

Câu 27: Opitan s có dạng

A. hình cầu

B. hình số tám nổi

C. phức tạp

D. hình vành khăn

Câu 28: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg. Trong số 5.000 nguyên tử Mg thì có 3.930 đồng vị 24Mg và 505 đồng vị 25Mg, còn lại là đồng vị 26Mg. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là:

A. 24

B. 24,32

C. 24,22

D. 23,9

Câu 29: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tử X là:

clip_image006

Câu 30: Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6%. Biết 125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5 đvc. Số khối A của đồng vị thứ 3 là:

A. 40

B. 40,5

C. 39

D. 39,8

Câu 31: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 và ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78g/cm3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:

A. 1,44.10-8 cm

B. 1,97.10-8 cm

C. 1,29.10-8 cm

D. Kết quả khác

Câu 32: Một nguyên tố R có hai đồng vị, tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị tương ứng là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ hai có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?

A. 79,2

B. 79,8

C. 79,92

D. 80,5

Câu 33: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52; số khối là 35. X có số đơn vị điện tích hạt nhân là:

A. 18

B. 17

C. 24

D. 25

Câu 34: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e, ở lớp thứ ba có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó là:

A. 10

B. 12

C. 14

D. 12

Câu 35: Cấu hình electron của Cu (Z = 29) là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10

Câu 36: Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí pauli?

A. 1s2

B. 1s22s2 2sp3

C. 1s2 2s2 2p6 3s2

D. 1s2 2s2 2p7

Câu 37: Anion X2- và cation Y2+ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6. X, Y là 2 nguyên tử:

A. S và Ca

B. S và Mg

C. O và Mg

D. S và K

Câu 38: Biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố Fe là 26. Vậy cấu hình electron của cation Fe2+ là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

Câu 39: Có bao nhiêu hạt electron, bao nhiêu hạt proton trong ion SO42-?

A. 46 và 48

B. 50 và 48

C. 48 và 48

D. 48 và 50

Câu 40: Có bao nhiêu electron trong ion NH4+?

A. 18

B. 17

C. 19

D. 10

Câu 41: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42, số hạt mang điện của Y nhiều hơn X là 12. X và Y lần lượt là:

A. Ca và Fe

B. Cu và Fe

C. Al và Ba

D. Mg và Ca

Câu 42: Phân tử XY3 có tổng số proton, nơtron, electron bằng 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 60. Trong phân tử XY3, số hạt mang điện của ion X3+ ít hơn số hạt mang điện của ion Y là 82. Phân tử XY3 là:

A. FeCl3

B. AlBr3

C. AlCl3

D. FeBr3

Câu 43: Chọn câu phát biểu đúng:

A. Số khối bằng tổng số hạt p và n

B. Tổng số p và số e được gọi là số khối

C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đơn vị điện tích hạt nhân

D. Cả A và C đều đúng

Câu 44: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O(a%) , 17O(b%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O và 17O lần lượt là:

A. 35% và 61%

B. 90% và 6%

C. 80% và 16%

D. 25% và 71%

Câu 45: Số nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng 4s1 là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

ĐÁP ÁN

  1. Đáp án: B
  2. Đáp án: D
  3. Đáp án: C
  4. Đáp án: C
  5. Đáp án: D
  6. Đáp án: B
  7. Đáp án: B
  8. Đáp án: B
  9. Đáp án: C
  10. Đáp án: B
  11. Đáp án: B
  12. Đáp án: A
  13. Đáp án: C
  14. Đáp án: D
  15. Đáp án: A
  16. Đáp án: C
  17. Đáp án: C
  18. Đáp án: B
  19. Đáp án: A
  20. Đáp án: D
  21. Đáp án: C
  22. Đáp án: D
  23. Đáp án: B
  24. Đáp án: D
  25. Đáp án: A
  26. Đáp án: B
  27. Đáp án: A
  28. Đáp án: B
  29. Đáp án: A
  30. Đáp án: A
  31. Đáp án: C
  32. Đáp án: C
  33. Đáp án: B
  34. Đáp án: C
  35. Đáp án: A
  36. Đáp án: D
  37. Đáp án: A
  38. Đáp án: D
  39. Đáp án: B
  40. Đáp án: D
  41. Đáp án: A
  42. Đáp án: C
  43. Đáp án: D
  44. Đáp án: B
  45. Đáp án: C
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: