Bài tập về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

Câu 1: Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng đỏ. Phản ứng hóa học xảy ra như sau :

clip_image001

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đỏi.

B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

Câu 2: Người ta đã sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi:

clip_image002

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp

B. Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp

C. Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt

D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.

Câu 3: Cho phản ứng hóa học:

clip_image003

Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm thay đổi trạng thái cân bằng hóa học?

A. Nồng độ của N2 và H2

B. Áp suất chung của hệ

C. Chất xúc tác Fe

D. Nhiệt độ của hệ.

Câu 4: Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng:

clip_image004

A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch

C. Cân bằng không thay đổi

D. Phản ứng trở thành một chiều

Câu 5: Cho phản ứng : X ® Y

Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2> t1), nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

clip_image005

Câu 6: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước.

Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:

A. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.

B. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.

C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.

D. Không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng.

Câu 7: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

A. Nồng độ của các chất khí tăng lên

B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống

C. Chuyển động của các chất khí tăng lên

D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi

Câu 8: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nhiệt độ.

clip_image006

Từ đồ thị trên, ta thấy tốc độ phản ứng:

A. Giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng

B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của phản ứng

C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ của phản ứng

D. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng

Câu 9: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng.

clip_image007

Từ đồ thị trên, ta thấy tốc độ phản ứng

A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng

B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng

C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng

D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng

· Cho các phương trình hóa học sử dung cho các câu 10, 11, 12 sau :

clip_image008

Câu 10: Các phản ứng có tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất chung của hệ là:

A. a, f

B. a, g

C. a, c, d, e, f, g

D. a, b, g.

Câu 11: Các phản ứng có tốc độ phản ứng giảm khi tăng áp suất của hệ là

A. a, b, e, f, h

B. a, b, c, d, e

C. b, e, h

B. a, b, c, d, e

D. c, d.

Câu 12: Các phản ứng có tốc độ phản ứng không thay đổi khi tăng áp suất của hệ là

A. a, b, e, f

B. a, b, c, d, e

C. b, e, g, h

D. d, e, f, g

Câu 13: Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.

B. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.

C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong phản ứng.

D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng.

Câu 14: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

A. Dạng viên nhỏ

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng

D. Dạng nhôm dây.

Câu 15: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi:

A. Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp

B. Dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.

C. Dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp

D. Dùng axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.

Câu 16: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C. Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là:

A. 10 atm

B. 8 atm

C. 9 atm

D. 8,5 atm

Câu 17: Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Nồng độ

B. Áp suất

C. Nhiệt độ

D. Chất xúc tác

Câu 18: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào?

A. Phản ứng thuận đã kết thúc

B. Phản ứng nghịch đã kết thúc

C. Tồc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau

Câu 19: Cho phản ứng nung vôi CaCO3 ® CaO + CO2

Để tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nào sau đây không phù hợp?

A. Tăng nhiệt độ trong lò

B. Tăng áp suất trong lò

C. Đập nhỏ đá vôi

D. Giảm áp suất trong lò

Câu 20: Cho phản ứng 2SO2 + O2 → 2SO3

Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4 mol/l và 2 mol/l. Khi cân bằng, có 80% SO2 đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là

A. 40

B. 30

C. 20

D. 10

Câu 21: Phản ứng giữa hai chất A và B được biểu thị bằng phương trình hóa học sau: A + B ® 2C

Tốc độ phản ứng này là v = K.[A].[B]. Thực hiện phản ứng này với sự khác nhau về nồng độ ban đầu của các chất:

Trường hợp 1 Nồng độ của mỗi chất là 0,01 mol/l.

Trường hợp 2 Nồng độ của mỗi chất là 0,04 mol/l

Trường hợp 3 Nồng độ của chất A là 0,04 mol/l, của chất B là 0,01 mol/l.

Tốc độ phản ứng ở trường hợp 2 và 3 lớn hơn so với trường hợp 1 tương ứng là

A. 12 lần và 8 lần

B. 13 lần và 7 lần

C. 16 lần và 4 lần

D. 15 lần và 5 lần

Câu 22: Cho phương trình hoá học

clip_image011

Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

A. Nhiệt độ và nồng độ. B. Áp suất và nồng độ

C. Nồng độ và chất xúc tác D. Chất xúc tác và nhiệt độ

Câu 23: Cho hình vẽ mô tả sự điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:

clip_image012

Vai trò của dung dịch NaCl là:

A. Hòa tan khí clo

B. Giữ lại khí hiđroclorua

C. Giữ lại hơi nước

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 24: Cho phương trình hoá học

clip_image013

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây?

A. Tăng nồng độ khí oxi?

B. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng?

C. Tăng áp suất chung của hỗn hợp?

D. Giảm nồng độ khí sunfurơ?

Câu 25: Cho phương trình hoá học

clip_image014

Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

A. Nhiệt độ và nồng độ

B. Nồng độ và chất xúc tác

C. Chất xúc tác và nhiệt độ

D. Áp suất và nồng độ

Câu 26: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau:

clip_image015

Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:

A. Giảm áp suất chung của hệ

B. Tăng áp suất chung của hệ

C. Tăng nhiệt độ của hệ

D. Giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.

Câu 27: Sự tương tác giữa hiđro và iot có đặc tính thuận nghịch:

clip_image016

Hỏi, nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều là 0,02mol/l, nồng độ cân bằng của HI là 0,03mol/l thì nồng độ cân bằng của H2 và hằng số cân bằng là bao nhiêu?

A. 0,005 (mol/l) và 36

B. 0,01(mol/l) và 9

C. 0,015 (mol/l) và 4

D. Kết quả khác.

Câu 28: Cho phản ứng hóa học:

clip_image017

Biết rằng nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl2 là 0,30mol/l và hằng số cân bằng là 4. Nồng độ cân bằng của COCl2 ở một nhiệt độ đó của phản ứng là:

A. 0,024 (mol/l)

B. 0,0024 (mol/l)

C. 2,400 (mol/l)

D. 0,24 (mol/l)

Câu 29: Clo tác dụng với nước một phần nhỏ theo phương trình hoá học sau:

clip_image018

Hai sản phẩm tạo ra đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch. Ngoài ra một phần lớn khí clo tan trong nước tạo thành dung dịch có màu vàng lục nhạt gọi là nước clo. Nước clo, đựng trong bình kín, dần dần bị mất màu theo thời gian, không bảo quản được lâu. Nguyên nhân của hiện tượng trên là:

A. Một nguyên nhân khác.

B. HCl dễ bay hơi, làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

C. HClO không bền, dễ bị phân hủy làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.

D. Clo dễ bay hơi, thoát ra khỏi dung dịch.

Câu 30: Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn nhất?

A. Fe + ddHCl 0,5M

B. Fe + ddHCl 0,1M

C. Fe + ddHCl 0,3M

D. Fe + ddHCl 0,2M

———HẾT———-

ĐÁP ÁN

1. B

2. C

3. C

4. C

5. C

6. B

7. A

8. C

9. C

10. A

11. D

12. C

13. B

14. B

15. A

16. B

17. C

18. C

19. B

20. A

21. C

22. A

23. B

24. B

25. A

26. B

27. A

28. D

29. C

30. A

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: